Tổng quan
Nội Dung Bài Viết
CHENGLONG 4 CHÂN THÙNG KÍN INOX | GIÁ XE CHENGLONG 4 CHÂN THÙNG KÍN INOX
TỔNG QUAN
Xe Tải Chenglong 4 Chân Thùng Kín Inox nổi bật với đặc điểm kiểu cabin H7 – 2 Giường, kết cầu khung chịu lực, sơn 5 lớp, chống ồn cách nhiệt 5 lớp, cabin nâng điện, giảm chấn 04 bóng hơi, ghế hơi, điều hòa 02 chiều làm lạnh nhanh, gương chỉnh điện sấy điện, Nhíp lá hợp kim + Ống giảm chấn thuỷ lực.

NGOẠI THẤT
Xe Tải Chenglong 4 Chân Thùng Kín Inox khung gầm được sử dụng công nghệ xe tải nặng tối ưu, chassis nguyên khối thiết kế khoa học, chống giãn nở trong mọi điều kiện thời tiết. Thân bồn uốn mới từ một tấm tôn lớn nguyên khối, đảm bảo tính đồng nhất, không sử dụng các mối hàn nối, tạo độ chắc chắn, chống va đập, chống nhiệt độ cao, tăng tuổi thọ, hạn chế rủi ro khi vận chuyển, đồng thời được gia công từ những máy uốn lớn và chính xác, không sử dụng các mối hàn, tăng tính thẩm mỹ.

Xe Tải Chenglong 4 Chân Thùng Kín Inox được đóng trên nền xe tải cabin H5 đầu thấp Chenglong 8×4 nhập khẩu nguyên chiếc từ Trung QuỐc. Xe Chenglong 23 khối chở xăng dầu có bề ngoài bắt mắt, thiết kế kiểu dáng ngoại thất khí động học, giúp giảm hệ số chắn gió giúp tiết kiệm nhiên liệu Xe bồn Chenglong xăng dầu 23 khối tối đa.
NỘI THẤT
Cabin Xe Tải Chenglong 4 Chân Thùng Kín Inoxi rộng phủ bì 2,465 (mét), kích thước rất lý tưởng, có 3 chỗ ngồi và 1 giường nằm + 2 người , ghế hơi bên tài, ghế ngồi trong cabin có thể ngã nghĩ lưng, không gian nghỉ ngơi thoải mái cho tài xế và cả lơ xe. Bảng điều khiển trung tâm và toplo có trang bị đầy đủ tính năng từ tính năng giải trí như đầu CD, USB hay đài FM, quạt gió, điều hòa cabin, cửa sổ chỉnh điện, khóa trung tâm, các đồng hồ và đèn báo đầy đủ trên xe. Gương chiếu hậu Xe bồn Chenglong chở xăng dầu được thiết kế kiểu mới, khắc phục tối đa điểm mù, tầm quan sát của tài xế bao quát hơn.

Chenglong Cabin H7 mặt trong kết cấu an toàn, lịch sự, màu sắc nhẹ nhàng, đơn giản nhưng toát lên vẻ sang trọng đậm nét âu châu.

Ghế hành khách và giường nằm sở hữu một không gian rộng thoáng hơn, tạo cho người ngồi kẻ nằm không bị gò bó, mang lại cảm giác tự do như ở nhà.

Các thiết bị chức năng điều khiển bằng tay như vô lăng, cần số, cần gạt lốc kê thắng hơi, bảng nút điều khiển điện tử trong tầm kiểm soát của người lái xe rất thông minh, chính xác và cao cấp.
ĐỘNG CƠ
Xe Tải Chenglong 4 Chân Thùng Kín Inox sở hữu cấu hình chịu tải thế hệ mới từ Model động cơ phiên bản LZ1310H7FBT/ALP-MB-19 dung tích xilanh: 8.500cm3, công suất 330 mã lực, mô men xoắn: 1250 / 1200 ~ 1600; hệ truyền động ly hợp ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén. Động cơ Yuchai YC6L330.50 của xe Chenglong 4 chân cũng sở hữu công nghệ cao, dung tích xilanh nhỏ (8.5L) nhưng sản sinh công suất lớn, sức kéo khỏe hơn tới 1.250N.m/1200-1600 vòng quay/phút.

Động cơ Yuchai của xe Chenglong 4 chân loại 6 xilanh thẳng hàng, chuyên dùng cho xe tải nặng, xe ben và xe đầu kéo. Đây là loại động cơ thịnh hành được nhiều nhà sản xuất lớn như Dongfeng, Faw lựa chọn cho sản phẩm của mình. Ngoài công năng hiệu quả, bền bỉ, động cơ Yuchai còn tương thích với thiết bị, phụ tùng của nhiều chủng loại khác và dễ dàng đồng bộ với các hệ cầu, số các hãng khác nhau, đáp ứng một cách linh hoạt nhất.

Hộp số Fast Gear 2 tầng số mạnh, có số bò với 8 số tiến 1 số lùi.
Thông số kỹ thuật ôtô
|
Nhãn hiệu : |
|
|
Số chứng nhận : |
0773/VAQ09 – 01/21 – 00 |
|
Ngày cấp : |
|
|
Loại phương tiện : |
|
|
Xuất xứ : |
|
|
Cơ sở sản xuất : |
|
|
Địa chỉ : |
|
|
Thông số chung: |
|
Trọng lượng bản thân : |
kG |
|
|
Phân bố : – Cầu trước : |
kG |
|
|
– Cầu sau : |
kG |
|
|
Tải trọng cho phép chở : |
kG |
|
|
Số người cho phép chở : |
người |
|
|
Trọng lượng toàn bộ : |
kG |
|
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : |
mm |
|
|
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : |
mm |
|
|
Khoảng cách trục : |
mm |
|
|
Vết bánh xe trước / sau : |
mm |
|
|
Số trục : |
||
|
Công thức bánh xe : |
||
|
Loại nhiên liệu : |
|
Động cơ : |
|
|
Nhãn hiệu động cơ: |
|
|
Loại động cơ: |
|
|
Thể tích : |
|
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : |
|
|
Lốp xe : |
|
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: |
|
|
Lốp trước / sau: |
|
|
Hệ thống phanh : |
|
|
Phanh trước /Dẫn động : |
|
|
Phanh sau /Dẫn động : |
|
|
Phanh tay /Dẫn động : |
|
|
Hệ thống lái : |
|
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : |
|
|
Ghi chú: |











