Tổng quan
Nội Dung Bài Viết
XE BỒN CHỞ XĂNG 9 KHỐI ISUZU FRR90HE4 | GIÁ XE BỒN CHỞ XĂNG 9 KHỐI ISUZU FRR90HE4
TỔNG QUAN
Xe Bồn Chở Xăng 9 Khối ISUZU FRR90HE là sản phẩm có thương hiệu nên chất lượng đã được nhiều khách hàng kiểm chứng và có giá xe bồn chở xăng dầu cực tốt do sản phẩm nhập khẩu linh kiện và lắp ráp trong nước nên giảm được nhiều chi phí về nhân công, mặt bằng, nhà xưởng và thuế nhập khẩu. Bồn chở xăng dầu được thực hiện đúng kỹ thuật, chất lượng đảm bảo giúp an toàn trong quá trình tải hàng, nhập xuất nhiên liệu.

Việc lựa chọn một dòng xe chất lượng để đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển là điều vô cùng cần thiết vì thế chúng tôi đề cử Xe Bồn Chở Xăng 9 Khối ISUZU FRR90HE mang theo nhiều ưu điểm nổi bật, rất bền bỉ đến từ thương hiệu Nhật Bản chắc chắn sẽ giúp mang lại nhiều lợi ích về kinh tế cho quý khách hàng.
NGOẠI THẤT
Xe Bồn Chở Xăng 9 Khối ISUZU FRR90HE có thiết kế tinh tế thể hiện tinh thần Nhật Bản xuyên suốt các dòng sản phẩm từ trước tới nay. Xe Bồn Chở Xăng 9 Khối ISUZU FRR90HE vẫn áp dụng phong cách thiết kế vốn có của hãng như các dòng xe bồn Isuzu trước: kiểu dáng cabin vuông vức mạnh mẽ với mặt ga lăng có các thanh tản nhiệt mềm mại giúp giảm sức cản không khí khi xe lưu thông.

Các chi tiết như cụm đèn pha, cản trước, gương chiếu hậu… đều được chau chuốt tỉ mỉ đem lại cho xe sự hài hòa, vẻ đẹp lôi cuốn trong ngôn ngữ thiết kế.
MẶT GA LĂNG

NỘI THẤT
Thiết kế nội thất trên Xe Tải ISUZU 6 Tấn FRR90NE4 Chở Gia Súc nói riêng và tất cả dòng xe Isuzu F – Series nói chung đều toát lên phong cách hiện đại, tiện nghi mang lại cho khách hàng trải nghiệm thoải mái khi đồng hành trên mọi cung đường. Tổng thể khoang cabin: Điều đầu tiên cảm nhận đó là không gian rộng rãi, đầy đủ mọi tiện nghi phục vụ các nhu cầu giải trí cũng như tiện ích đáp ứng mọi nhu cầu của người sử dụng. Hộp đựng đồ bên cạnh cần phanh tay là khoang gian chứa đồ tiện lợi. Tích hợp với khóa cửa trung tâm là lẫy mở cửa nhỏ gọn, bên cạnh đó là chiếc hộc gạt tàn thuốc có thể tháo rời tiện lợi khi vệ sinh.

ĐỒNG HỒ TAPLO

VẬN HÀNH
Tiếp nối công nghệ tiên tiến đã được áp dụng vô cùng thành công trên dòng xe Euro 2; Động cơ ISUZU MASTER COMMON RAIL EURO 4 công nghệ động cơ Blue Power thế hệ mới đã được cải thiện đáng kể để trở nên sạch hơn, mạnh hơn, hiệu quả hơn và thân thiện với môi trường hơn.

Cùng với sự cải tiến vượt bậc của động cơ với công nghệ Blue Power thì hệ thống truyền động như hộp số, trục dẫn động, cầu chủ động và khung gầm xe cũng được sản xuất đồng bộ trên hệ thống sản xuất khép kín đảm bảo hiệu suất truyền động đạt mức cao nhất, vận hành êm ái.
BÁNH XE

THÙNG DẦU

Thông số kỹ thuật ôtô
|
Nhãn hiệu : |
|
|
Số chứng nhận : |
0483/VAQ09 – 01/20 – 00 |
|
Ngày cấp : |
|
|
Loại phương tiện : |
|
|
Xuất xứ : |
|
|
Cơ sở sản xuất : |
|
|
Địa chỉ : |
|
|
Thông số chung: |
|
Trọng lượng bản thân : |
kG |
|
|
Phân bố : – Cầu trước : |
kG |
|
|
– Cầu sau : |
kG |
|
|
Tải trọng cho phép chở : |
kG |
|
|
Số người cho phép chở : |
người |
|
|
Trọng lượng toàn bộ : |
kG |
|
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : |
mm |
|
|
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : |
mm |
|
|
Khoảng cách trục : |
mm |
|
|
Vết bánh xe trước / sau : |
mm |
|
|
Số trục : |
||
|
Công thức bánh xe : |
||
|
Loại nhiên liệu : |
|
Động cơ : |
|
|
Nhãn hiệu động cơ: |
|
|
Loại động cơ: |
|
|
Thể tích : |
|
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : |
|
|
Lốp xe : |
|
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: |
|
|
Lốp trước / sau: |
|
|
Hệ thống phanh : |
|
|
Phanh trước /Dẫn động : |
|
|
Phanh sau /Dẫn động : |
|
|
Phanh tay /Dẫn động : |
|
|
Hệ thống lái : |
|
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : |
|
|
Ghi chú: |











