Liên hệ
Chenglong 2 chân
8650 Kg
8424 Cm3
Nhập Khẩu
2 năm hoặc 100.000 Km

Xe tải thùng Chenglong 2 chân thùng bạt sản xuất ô tô tải khép kín tự động hoàn toàn, Cabin M3 là mẫu cabin mới nhất.

Hotline: 0985 934 734

Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0902. 866. 858
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

XE TẢI CHENGLONG THÙNG BẠT 9 TẤN | GIÁ XE CHENGLONG 9 TẤN

TỔNG QUAN

Trước đây, xe tải thương mại (xe tải nặng) mang thương hiệu Chenglong do duy nhất Tập đoàn Hải Âu nhập khẩu và phân phối thông qua các đại diện ủy quyền (Tổng kho xe tải là một trong số đó) và đã đạt được những thành công nhất định.

Từ đầu năm 2021, Tập đoàn Hải Âu tiếp tục được Nhà máy Chenglong tin tưởng Ủy quyền Nhập khẩu và phân phối các dòng xe tải trung tại thị trường Việt Nam nhằm đảm bảo tính thống nhất về chất lượng và các dịch vụ sau bán hàng. Trước đây có 1 số đơn vị nhỏ lẻ nhập khẩu phân phối tại Việt Nam nhưng chất lượng bảo hành không tốt và giá xe không ổn định.

NGOẠI THẤT

Xe tải thùng Chenglong 2 chân thùng bạt sản xuất ô tô tải khép kín tự động hoàn toàn, Cabin M3 là mẫu cabin mới nhất, hiện đại nhất. Khung théo cường độ cao dày 1.2-2mm, bên ngoài phủ lớp théo cường độ cao 0.8-2mm. Khung cabin được thư nghiệm va đập TUV của Đức và đạt tiêu chuẩn an toàn ECE R29 của Châu Âu- đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người ngồi trong xe

Cabin Xe tải thùng Chenglong 2 chân thùng bạt nâng điện, ghế bọc da với 3 ghế ngồi cùng 1 giường nằm. Ghế lái với hệ thống nâng hơi êm ái cho người lái cùng. Tiện ích cabin với cửa điện, kính điện, điều hòa làm lạnh nhanh với 2 chiều cùng lấy gió trong ngoài như xe con.

Hệ thống nhíp lá 11/12+9 cứng vững, cùng hệ thống lốp xe 10.00R20 sử dụng lốp bố thép chạy nhanh, bám đường hơn, thoát nhiệt tốt, tiết kiệm nhiên liệu khi chạy đường dài.đảm bảo độ đàn hồi ngay cả khi xe tải chở hàng vượt quá tải trọng 120%.

Động cơ YUCHAI YC6JA180-50: Xe được trang bị động cơ YC6JA180 công suất 180 sức ngựa (HP), dung tích làm việc 6870 cm3, tiêu chuẩn khí thải EURO 5 mạnh mẽ, có thể vận chuyển hàng hóa trên những cun đường đa dạng từ các tuyến quốc lộ liên tỉnh cho tới địa hình vùng đồi núi hiểm trở. Động cơ 6 xylanh giúp cho khả năng tăng tốc và chở hàng vượt tải trọng trở thành điểm mạnh khiến cho Chenglong M3 toàn diện, tối ưu hơn.

Hộp số Fast Fuller 8JS75TC: Hộp số Fuller là model hộp số cao cấp được sử dụng nhiều nhất trên xe tải thùng, Xe tải thùng Chenglong 2 chân thùng bạt được trang bị hộp số hai cấp nhanh chậm, 8 số tiến, 2 số lùi. Kết cấu của hộp số hiện đại này hỗ trợ rất tốt khi xe tải đi trên các cung đường đèo dốc, cần có lực kéo lớn.

NỘI THẤT

Điểm nhấn ngay khi mở cánh cửa cabin Xe tải thùng Chenglong 2 chân thùng bạt khiến tất cả chúng ta đều ấn tượng mạnh đó là khoang lái rộng, tầm nhìn thoáng, taplo thiết kế hiện đại, sang trọng. Ghế lái, ghế phụ được bọc nỉ cao cao cấp, ghế lái là loại ghế hơi, được thiết kế phần tựa ôm sát lưng người điều khiển, giúp giảm mệt mỏi khi di chuyển trên những cung đường dài.

Xe tải thùng Chenglong 2 chân thùng bạtđược trang bị máy lạnh công suất lớn, còi hơi, đèn trần, đài radio FM, cổng cắm USB, sạc điện thoại. Kính cửa chỉnh điện và vô lăng trợ lực, có thể thay đổi góc nghiêng phù hợp với thể trạng của người lái xe.

Thông số kỹ thuật ôtô

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

1480/VAQ09 – 01/20 – 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú:

5/5 (1 Review)